lưu động

Học thuật
Thân thiện
lưu động

Tủ sách lưu động được đặt trong sân trường để học sinh mượn sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không cố định một chỗ: "Lưu động" dùng để mô tả tính chất của một sự vật, tổ chức hoặc hoạt động có thể di chuyển đến nhiều địa điểm khác nhau để thực hiện chức năng của .
    • Không ổn định, có thể thay đổi vị trí: "Lưu động" còn có thể chỉ đặc điểm của một đối tượng khôngnguyên một vị trí cố định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thư viện lưu động đã mang sách đến tận các bản làng vùng cao. (Thư viện di động đã mang sách đến tận các bản làng vùng cao.)
    • Đội y tế lưu động thường xuyên khám bệnh cho người dânvùng sâu, vùng xa. (Đội y tế di động thường xuyên khám bệnh cho người dânvùng sâu, vùng xa.)
    • Đây một cuộc triển lãm lưu động, sẽ được tổ chứcba thành phố lớn. (Đây một cuộc triển lãm lưu động, sẽ được tổ chứcba thành phố lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vốn lưu động" (trong kinh tế): Chỉ phần vốn luân chuyển, sử dụng trong ngắn hạn của một doanh nghiệp, như tiền mặt, hàng tồn kho.

    • Công ty cần tăng cường quản lý vốn lưu động để đảm bảo hoạt động sản xuất. (Công ty cần tăng cường quản lý vốn lưu động để đảm bảo hoạt động sản xuất.)
  • "Dân cư lưu động": Chỉ nhóm người thường xuyên di chuyển chỗ ở, không nơi trú ổn định.

    • Chính sách mới nhằm hỗ trợ quản lý tốt hơn nhóm dân cư lưu động. (Chính sách mới nhằm hỗ trợ quản lý tốt hơn nhóm dân cư lưu động.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưu chuyển (động từ): Di chuyển, vận động tuần hoàn (thường dùng cho dòng tiền, hàng hóa).

    • Kiểm tra tình hình lưu chuyển tiền tệ trong quý. (Kiểm tra tình hình lưu chuyển tiền tệ trong quý.)
  • động (tính từ): khả năng di chuyển nhanh, linh hoạt (thường dùng cho phương tiện, lực lượng).

    • Lực lượng cảnh sát động mặt tại hiện trường rất nhanh. (Lực lượng cảnh sát động mặt tại hiện trường rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Di động: Có thể di chuyển được.
  • động: Linh hoạt, dễ dàng di chuyển (thường mang sắc thái nhanh nhẹn, hiệu quả).
  • Du động (ít dùng): Có thể di chuyển.
Từ trái nghĩa
  • Cố định: Ở nguyên một chỗ, không di chuyển.
  • Tĩnh tại: Đứng yên, không chuyển động.
Các cụm từ liên quan
  • Tài sản lưu động: Các tài sản có thể dễ dàng chuyển đổi thành tiền mặt hoặc tiêu thụ trong vòng một năm.

    • Khoản phải thu khách hàng một loại tài sản lưu động quan trọng. (Khoản phải thu khách hàng một loại tài sản lưu động quan trọng.)
  • Phương tiện lưu động: Các phương tiện được sử dụng để di chuyển phục vụ công việc tại nhiều địa điểm.

    • Công ty trang bị phương tiện lưu động cho đội kỹ thuật. (Công ty trang bị phương tiện lưu động cho đội kỹ thuật.)
lưu động

Tủ sách lưu động được đặt trong sân trường để học sinh mượn sách.

  1. Di chuyển luôn : Tủ sách lưu động.

Từ gần giống

Từ chứa "lưu động"